X

Mã bưu điện – Mã Bưu chính theo vùng tại Việt Nam

Author: Huu Trung 22/03/2016

Thông thường, rất ít người để ý và quan tâm đến mã bưu điện nơi địa phương mình ở, nhưng trong những trường hợp cụ thể, chẳng hạn khi đăng ký thông tin ở các trang web, bắc buộc người dùng phải điền chính xác mã bưu chính (mục Postal Code). Nếu bạn chưa biết hoặc không chắc chắn về mã bưu điện/bưu chính thì hãy dành ít phút theo dõi thông tin mà chúng tôi cung cấp dưới đây.

Mã bưu điện

Bản đồ các tỉnh thành Việt Nam.

Những danh mục cần nắm:

Postal Code: Chính là mã bưu chính

ZIP code: Chính là mã vùng của Bưu Điện.

Area code: Chính là mã vùng điện thoại của một tỉnh hoặc tiểu bang.

Country code: Chính là mã vùng điện thoại của một nước, ở Việt Nam là : 084

Thông tin mã bưu chính/Mã bưu điện Việt Nam:

Mã bưu chính ở các tỉnh thành Việt Nam bao gồm 6 ký tự số, trong đó: 2 số đầu tiên là mã tỉnh, 2 số kế tiếp là mã quận/huyện/thị, số thứ 5 là mã phường/xã/thị trấn, số thứ 6  là mã chỉ đối tượng.

– Mã bưu điện/bưu chính mới nhất của các tỉnh thành trên cả nước:

STT Tỉnh/Thành phố Mã bưu chính ZIP/CODE STT Tỉnh/Thành phố Mã bưu chính ZIP/CODE
1 An Giang 880000 31 Kon Tum 580000
2 Bà Rịa Vũng Tàu 790000 32 Lai Châu – Điện Biên 390000
3 Bạc Liêu 260000 33 Lạng Sơn 240000
4 Bắc Kạn 960000 34 Lao Cai 330000
5 Bắc Giang 220000 35 Lâm Đồng 670000
6 Bắc Ninh 790000 36 Long An 850000
7 Bến Tre 930000 37 Nam Định 420000
8 Bình Dương 590000 38 Nghệ An 460000
hoặc 470000
9 Bình Định 820000 39 Ninh Bình 430000
10 Bình Phước 830000 40 Ninh Thuận 660000
11 Bình Thuận 800000 41 Phú Thọ 290000
12 Cà Mau 970000 42 Phú Yên 620000
13 Cao Bằng 900000 43 Quảng Bình 510000
14 Cần Thơ – Hậu Giang 270000 hoặc
910000
44 Quảng Nam 560000
15 TP. Đà Nẵng 550000 45 Quảng Ngãi 570000
16 ĐắkLắk – Đắc Nông 630000 hoặc
640000
46 Quảng Ninh 200000
17 Đồng Nai 810000 47 Quảng Trị 520000
18 Đồng Tháp 870000 48 Sóc Trăng 950000
19 Gia Lai 600000 49 Sơn La 360000
20 Hà Giang 310000 50 Tây Ninh 840000
21 Hà Nam 400000 51 Thái Bình 410000
22 TP. Hà Nội 100000 52 Thái Nguyên 250000
23 Hà Tĩnh 480000 53 Thanh Hoá 440000
hoặc 450000
24 Hải Dương 170000 54 Thừa Thiên Huế 530000
25 TP. Hải Phòng 180000 55 Tiền Giang 860000
26 Hoà Bình 350000 56 Trà Vinh 940000
27 Hưng Yên 160000 57 Tuyên Quang 300000
28 TP. Hồ Chí Minh 700000 hoặc
760000
58 Vĩnh Long 890000
29 Khánh Hoà 650000 59 Vĩnh Phúc 280000
30 Kiên Giang 920000 60 Yên Bái 320000

Hãy lưu lại mã bưu chính này để dùng mỗi khi cần đến bạn nhé!

Cước phí đăng ký dịch vụ thông qua đầu số 8069 là 1.000đ/tin nhắn. Cảm ơn quý khách đã sử dụng dịch vụ của Vinaphone.

Banner dang ky 3g Vinaphone

Số đẹp trả trước 088